close up

/ˈkloʊsˌʌp/
Động từ
  1. (nội động từ) Đóng (loại bỏ một khoảng cách) hoàn toàn hoặc đầy đủ.
    (intransitive) To close (remove a gap) completely or fully.
    Some flowers close up at night to stay protected from the cold.
    Một số bông hoa khép lại vào ban đêm để tránh cái lạnh.
  2. (nội động từ) Tiến lại gần nhau hơn để xóa bỏ khoảng cách.
    (intransitive) To move nearer together so that a gap is removed.
    The crowd closed up and I couldn't get through to the train.
    Đám đông chen chúc và tôi không thể lên tàu được.
  3. (Động) Bao bọc, giam giữ.
    (transitive) To enclose, confine.
  4. (ambitransitive) Đóng cửa một tòa nhà hoặc một doanh nghiệp trong một khoảng thời gian.
    (ambitransitive) To shut a building or a business for a period of time.
    We finally managed to close up the shop for the night at about 10 o'clock.
    Cuối cùng chúng tôi cũng đóng cửa được cửa hàng vào khoảng 10 giờ.
    Từ đồng nghĩa:close
🎬 Nghe “close up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish